pha tạp

pha tạp

Loại cà phê này có vị pha tạp, không thơm ngon bằng loại nguyên chất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sự pha trộn, không thuần nhất: Dùng để chỉ một vật, một chất hay một giống loài không còn nguyên chất, nguyên bản đã bị trộn lẫn với những thành phần, yếu tố khác.
    • Không thuần chủng, lai tạp: Thường dùng trong sinh học, nông nghiệp để chỉ giống vật nuôi, cây trồng không thuần chủng, kết quả của sự lai tạo không chọn lọc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Loại cà phê này vị pha tạp, không thơm ngon bằng loại nguyên chất. (Loại cà phê này vị bị pha trộn, không thơm ngon bằng loại nguyên chất.)
    • Giống chó này giống pha tạp, không nguồn gốc cụ thể. (Giống chó này giống lai tạp, không nguồn gốc cụ thể.)
    • Ngôn ngữ của vùng này nhiều yếu tố pha tạp từ các tiếng địa phương lân cận. (Ngôn ngữ của vùng này nhiều yếu tố pha trộn từ các phương ngữ lân cận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn hóa, nghệ thuật: Chỉ một tác phẩm, một phong cách sự kết hợp nhiều yếu tố từ các nền văn hóa, trường phái khác nhau, đôi khi mang nghĩa không tích cực, chỉ sự lai căng, không thuần túy.
    • Nền âm nhạc đương đại nhiều dòng nhạc pha tạp giữa truyền thống hiện đại. (Nền âm nhạc đương đại nhiều dòng nhạc pha trộn giữa truyền thống hiện đại.)
Biến thể từ liên quan
  • Pha trộn (động từ): hành động trộn lẫn hai hay nhiều thứ với nhau.
    • Pha trộn màu sắc. (Trộn lẫn màu sắc.)
  • Lai tạp (tính từ): đồng nghĩa, thường dùng cho giống loài.
    • Giống cây lai tạp. (Giống cây không thuần chủng.)
  • Tạp chất (danh từ): chất lẫn vào làm mất đi độ tinh khiết.
    • Vàng lẫn tạp chất. (Vàng lẫn chất khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Lẫn lộn: nhiều thứ khác nhau trộn vào, khó phân biệt.
  • Không thuần nhất: Không đồng đều, sự khác biệt trong cùng một thể thống nhất.
  • Lai (dùng cho sinh vật): nguồn gốc từ sự kết hợp của các giống, loài khác nhau.
Từ trái nghĩa
  • Thuần chủng: (về giống loài) nguồn gốc rõ ràng, không bị lai với giống khác.
  • Nguyên chất: (về vật chất) Không bị pha trộn với bất kỳ thứ khác.
  • Thuần nhất: Đồng đều, chỉ bao gồm một loại, không sự pha trộn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "pha tạp" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, nhấn mạnh vào sự không nguyên bản, không tinh khiết, làm giảm giá trị so với trạng thái ban đầu.
  • Trong một số ngữ cảnh trung lập, chỉ đơn thuần mô tả tính chất pha trộn khách quan.